regular
/ˈrɛgjəlɚ/tính từ
- Đều đều, không thay đổi; thường lệ.
- Cân đối, đều, đều đặn.
- Trong biên chế.
- Chuyên nghiệp.
- Chính quy.
- Hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc.
- Quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc.
- Đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa.
- Ở tu viện, tu đạo.
danh từ
- Quân chính quy.
- Khách hàng quen.
- Nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức.
🔗 Tra thêm tại
