regulation

/ˌrɛgjəˈleɪʃən/
danh từ
  • Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng.
  • Sự điều tiết.
  • Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc... ).
  • Điều quy định, quy tắc, điều lệ.
  • Theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ.
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động điều chỉnh hoặc điều kiện bị điều chỉnh.
    (uncountable) The act of regulating or the condition of being regulated.
  2. (đếm được) Luật hoặc quy tắc hành chính do một tổ chức ban hành, dùng để hướng dẫn hoặc quy định cách ứng xử của các thành viên trong tổ chức đó.
    (countable) A law or administrative rule, issued by an organization, used to guide or prescribe the conduct of members of that organization.
    Army regulations state a soldier AWOL over 30 days is a deserter.
    Quy định của quân đội quy định một người lính AWOL hơn 30 ngày là người đào ngũ.
  3. (luật, thường ở số nhiều) Một loại luật do cơ quan hành pháp của chính phủ ban hành, thường được ủy quyền bởi một đạo luật do cơ quan lập pháp ban hành trao cho cơ quan hành pháp quyền làm như vậy.
    (law, often in the plural) A type of law made by the executive branch of a government, usually as authorized by a statute made by the legislative branch giving the executive the authority to do so.
  4. (Luật Liên minh Châu Âu) Một hình thức hành vi lập pháp có hiệu lực riêng và không cần sự can thiệp nào thêm của các Quốc gia Thành viên để trở thành luật.
    (European Union law) A form of legislative act which is self-effecting, and requires no further intervention by the Member States to become law.
Tính từ
  1. Phù hợp với các quy tắc và quy định hiện hành.
    In conformity with applicable rules and regulations.
🎬 Nghe “regulation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish