regulation
/ˌrɛgjəˈleɪʃən/danh từ
- Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng.
- Sự điều tiết.
- Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc... ).
- Điều quy định, quy tắc, điều lệ.
- Theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ.
🔗 Tra thêm tại
