reject
/ˈriʤɛkt/danh từ
- Vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn.
- Người bị loại (trong kỳ tuyển quân... ), người bị đánh hỏng thi.
- Phế phẩm.
động từ
- Không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ.
- Loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh).
- Từ chối không tiếp (ai).
- Mửa, nôn ra.
🔗 Tra thêm tại
