relative

/ˈrɛlətɪv/
tính từ
  • Có liên quan.
  • Cân xứng với, cân đối với, tuỳ theo.
  • Quan hệ.
  • Tương đối.
danh từ
  • Bà con thân thuộc, người có họ.
  • Đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun).
Tính từ
  1. Được kết nối hoặc phụ thuộc vào cái gì khác; so sánh.
    Connected to or depending on something else; comparative.
    Từ đồng nghĩa:comparativeconditionallimited
  2. (tính toán, của URL, URI, đường dẫn hoặc tương tự) Được biểu thị liên quan đến một mục khác, thay vì ở dạng hoàn chỉnh.
    (computing, of a URL, URI, path, or similar) Expressed in relation to another item, rather than in complete form.
    The relative URL /images/pic.jpg, when evaluated in the context of http://example.com/index.html, corresponds to the absolute URL http://example.com/images/pic.jpg.
    Từ đồng nghĩa:comparativeconditionallimited
  3. (ngữ pháp) Tùy theo tiền đề; so sánh.
    (grammar) Depending on an antecedent; comparative.
    The words “big” and “small” are relative.
    Từ đồng nghĩa:comparativeconditionallimited
  4. (Âm nhạc) Cùng một phím nhưng khác nhau về trưởng và thứ.
    (music) Having the same key but differing in being major or minor.
    Từ đồng nghĩa:comparativeconditionallimited
Trạng từ
  1. (US) Dạng thay thế của tương đối.
    (US) Alternative form of relatively.
Danh từ
  1. Ai đó có quan hệ huyết thống, hôn nhân hoặc nhận con nuôi; một người nào đó trong cùng một gia đình.
    Someone connected by blood, marriage, or adoption; someone in the same family.
    Từ đồng nghĩa:relativerelationsib
  2. (nghĩa bóng) Cái gì đó cùng họ hoặc liên quan đến cái gì khác.
    (figurative) Something kindred or related to something else.
    Từ đồng nghĩa:cousin
  3. (ngôn ngữ học) Một loại tính từ biến cách giống như một mệnh đề quan hệ, chứ không phải là một tính từ thực sự, trong một số ngôn ngữ Bantu.
    (linguistics) A type of adjective that inflects like a relative clause, rather than a true adjective, in certain Bantu languages.
    Từ đồng nghĩa:relativerelationsib
🎬 Nghe “relative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish