relax
/rɪˈlæks/động từ
- Nới lỏng, lơi ra.
- Làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng.
- Làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải (trí).
- Giảm nhẹ (hình phạt).
- Làm yếu đi, làm suy nhược.
- Làm nhuận (tràng).
- Lỏng ra, chùng ra, giãn ra (gân cốt bắp cơ).
- Giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, dịu đi.
- Giải trí, nghỉ ngơi.
🔗 Tra thêm tại
