relay
/ˈriːˌleɪ/danh từ
- Kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt).
- Ca, kíp (thợ).
- Số lượng đồ vật để thay thế.
- Cuộc chạy đua tiếp sức.
- Rơle.
- Chương trình tiếp âm.
- Tiếp âm.
động từ
- Làm theo kíp; sắp đặt theo kíp.
- Tiếp âm.
- Đặt rơle.
🔗 Tra thêm tại
