release

/riˈlis/
danh từ
  • Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật... ).
  • Sự thả, sự phóng thích.
  • Sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới... ).
  • Giấy biên lai, giấy biên nhận.
  • Sự nhượng lại; giấy nhượng lại.
  • Sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng.
  • Cái ngắt điện.
  • Sự cắt, sự tháo ra.
  • Sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù).
  • Sự giải ngũ, sự phục viên.
  • Sự bay ra, sự thoát ra (hơi).
động từ
  • Làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật... ).
  • Tha, thả, phóng thích.
  • Miễn, tha (nợ... ), giải thoát.
  • Phát hành (cuốn phim, bản tin... ); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới... ).
  • Nhường, nhượng.
  • Cắt dòng.
  • Nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch.
  • Ném, thả, cắt (bom); mở (dù).
  • Cho giải ngũ, cho phục viên.
  • Làm bay ra, làm thoát ra (hơi).
Danh từ
  1. Sự kiện giải phóng (ai đó hoặc thứ gì đó) (ví dụ: con tin, nô lệ, tù nhân, động vật bị nhốt trong lồng, cơ chế bị móc hoặc mắc kẹt).
    The event of setting (someone or something) free (e.g. hostages, slaves, prisoners, caged animals, hooked or stuck mechanisms).
    Từ đồng nghĩa:quietus
  2. (phần mềm) Việc phân phối, công khai hoặc riêng tư, phiên bản ban đầu hoặc phiên bản mới và nâng cấp của sản phẩm phần mềm máy tính.
    (software) The distribution, either public or private, of an initial or new and upgraded version of a computer software product.
    Từ đồng nghĩa:quietus
  3. Bất cứ thứ gì được phát hành hoặc cung cấp gần đây (như để bán).
    Anything recently released or made available (as for sale).
    The video store advertised that it had all the latest releases.
    Cửa hàng video quảng cáo rằng nó có tất cả các bản phát hành mới nhất.
    Từ đồng nghĩa:quietus
  4. Cái được thả ra, được cởi trói hoặc buông bỏ.
    That which is released, untied or let go.
    They marked the occasion with a release of butterflies.
    Họ đánh dấu dịp này bằng việc thả bướm.
    Từ đồng nghĩa:quietus
Động từ
  1. (thông tục) Buông bỏ; ngừng nắm giữ hoặc chứa đựng.
    (transitive) To let go of; to cease to hold or contain.
    He released his grasp on the lever.
    Anh thả tay nắm cần gạt ra.
  2. (Động) Cung cấp cho công chúng.
    (transitive) To make available to the public.
    They released the new product later than intended.
    Họ phát hành sản phẩm mới muộn hơn dự định.
  3. (thông tục) Giải phóng, giải phóng; để được tự do.
    (transitive) To free or liberate; to set free.
    He was released after two years in prison.
    Anh ta được trả tự do sau hai năm ngồi tù.
  4. (Động) Xả.
    (transitive) To discharge.
    They released thousands of gallons of water into the river each month.
    Họ xả hàng nghìn gallon nước ra sông mỗi tháng.
🎬 Nghe “release” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish