relief
/rɪˈlif/danh từ
- Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu).
- Sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện.
- Sự giải vây (một thành phố... ).
- Sự thay phiên, sự đổi gác.
- Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công... ).
- Cái làm cho vui lên; cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt; cái làm cho đỡ căng thẳng.
- Relievo.
- Sự nổi bật lên.
- Địa hình.
🔗 Tra thêm tại
