relief

/rɪˈlif/
danh từ
  • Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu).
  • Sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện.
  • Sự giải vây (một thành phố... ).
  • Sự thay phiên, sự đổi gác.
  • Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công... ).
  • Cái làm cho vui lên; cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt; cái làm cho đỡ căng thẳng.
  • Relievo.
  • Sự nổi bật lên.
  • Địa hình.
Danh từ
  1. Loại bỏ căng thẳng hoặc khó chịu.
    The removal of stress or discomfort.
    I sighed with relief when I found out that my daughter hadn't got lost, but was waiting for me at home.
    Tôi thở phào nhẹ nhõm khi biết con gái tôi không bị lạc mà đang đợi tôi ở nhà.
  2. Cảm giác liên quan đến việc loại bỏ căng thẳng hoặc khó chịu.
    The feeling associated with the removal of stress or discomfort.
    Từ đồng nghĩa:easealleviationliss
  3. Giải phóng khỏi một chức vụ hoặc nhiệm vụ, như khi được thay thế bởi một người khác.
    Release from a post or duty, as when replaced by another.
  4. Người thay ca cho người khác.
    The person who takes over a shift for another.
    Officer Schmidt can finally go home because his relief has arrived.
    Sĩ quan Schmidt cuối cùng cũng có thể về nhà vì sự trợ giúp của anh ấy đã đến.
Tính từ
  1. (của một bề mặt) Được đặc trưng bởi sự bất bình đẳng trên bề mặt.
    (of a surface) Characterized by surface inequalities.
  2. Của hoặc được sử dụng trong in chữ.
    Of or used in letterpress.
🎬 Nghe “relief” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish