relieve

/rɪˈliːv/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
  • làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...)
  • giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ
  • giải vây
  • đổi (gác)
  • (kỹ thuật) khai thông
ngoại động từ
  • đắp (khắc, chạm) nổi
  • nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...)