religious
/rɪˈlɪʤəs/tính từ
- Tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành.
- Sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo.
- Chu đáo, cẩn thận, tận tâm cao.
danh từ
- Nhà tu hành.
Tính từ
- Về tôn giáo.Concerning religion.It is the job of this court to rule on legal matters. We do not consider religious issues.Công việc của tòa án này là phán quyết về các vấn đề pháp lý. Chúng tôi không xem xét các vấn đề tôn giáo.
- Cam kết thực hành hoặc tuân thủ tôn giáo.Committed to the practice or adherence of religion.I was much less religious as a teenager than I am now.Khi còn là một thiếu niên, tôi ít tôn giáo hơn bây giờ.
- Tận tâm cao độ, như một người dành cho một tôn giáo.Highly dedicated, as one would be to a religion.I'm a religious fan of college basketball.Tôi là một người hâm mộ tôn giáo của môn bóng rổ đại học.
- (Kitô giáo) Thuộc về một dòng tu.(Christianity) Belonging or pertaining to a religious order.Near-synonym: monasticGần đồng nghĩa: tu sĩTừ đồng nghĩa:monastic
Danh từ
- Thành viên của một dòng tu, giáo đoàn hoặc một số hình thức đời sống thánh hiến khác, tức là một tu sĩ, nữ tu, nữ tu, tu sĩ, tu sĩ hoặc linh mục tôn giáo khác.A member of a religious order, congregation, or certain other forms of consecrated life, i.e. a monk, nun, sister, brother, friar, or other religious priest.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “religious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish