remain

/rɪˈmeɪn/
danh từ
  • Đồ thừa, cái còn lại.
  • Tàn tích, di vật, di tích.
  • Di cảo (của một tác giả).
  • Di hài.
động từ
  • Còn lại.
  • Vẫn.
Danh từ
  1. (chủ yếu ở số nhiều) Cái còn lại; di tích; phần còn lại.
    (chiefly in the plural) That which is left; relic; remainder.
  2. (số nhiều) Cái còn lại của con người sau khi chết; di tích; một xác chết.
    (in the plural) That which is left of a human being after the life is gone; relics; a dead body.
  3. Tác phẩm hoặc tác phẩm để lại, đặc biệt là tác phẩm văn học.
    Posthumous works or productions, especially literary works.
  4. (lỗi thời) Tình trạng còn lại; ở lại.
    (obsolete) State of remaining; stay.
Động từ
  1. Ở lại sau khi những thứ khác hoặc các bộ phận khác đã bị loại bỏ hoặc biến mất.
    To stay after others or other parts have been removed or otherwise disappeared.
    After three rounds of interviews, only 5 candidates remained.
    Sau ba vòng phỏng vấn, chỉ còn lại 5 ứng viên.
    Từ đồng nghĩa:lingerstaytarryrestendure
  2. (toán học) Còn lại sau khi một số hoặc số lượng đã bị trừ đi hoặc bị cắt đi; được để lại như không được bao gồm hoặc bao gồm.
    (mathematics) To be left after a number or quantity has been subtracted or cut off; to be left as not included or comprised.
    If you divide 20 apples between three people, each gets six and two remain.
    Nếu chia 20 quả táo cho ba người thì mỗi người được sáu và còn lại hai quả.
    Từ đồng nghĩa:lingerstaytarryrestendure
  3. Tiếp tục không thay đổi về vị trí, hình thức, tình trạng hoặc không giảm về số lượng; tuân theo; ở lại; chịu đựng; để kéo dài.
    To continue unchanged in place, form, or condition, or undiminished in quantity; to abide; to stay; to endure; to last.
    Promise me you will always remain my good little girl.
    Hãy hứa với tôi rằng bạn sẽ luôn là cô bé ngoan của tôi.
    Từ đồng nghĩa:lingerstaytarryrestendure
  4. Chờ đợi; để lại cho.
    To await; to be left to.
    Từ đồng nghĩa:lingerstaytarryrestendure
🎬 Nghe “remain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish