remote

/rɪˈmoʊt/
tính từ
  • Xa, xa xôi, xa xăm.
  • Xa cách, cách biệt (thái độ... ).
  • Hẻo lánh.
  • Tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng.
Tính từ
  1. Ở khoảng cách xa; bị ngắt kết nối.
    At a distance; disconnected.
    A remote operator may control the vehicle with a wireless handset.
    Người điều khiển từ xa có thể điều khiển xe bằng thiết bị cầm tay không dây.
    Từ đồng nghĩa:disconnectedhands-freewireless
  2. Ở xa hoặc không thể tiếp cận được.
    Distant or otherwise inaccessible.
    After his fall from the emperor's favor, the general was posted to a remote outpost.
    Sau khi bị hoàng đế sủng ái, vị tướng này được đưa đến một tiền đồn xa xôi.
  3. (đặc biệt là về khả năng xảy ra) Nhẹ.
    (especially with respect to likelihood) Slight.
    There was only a remote possibility that we would be rescued as we were far outside of the regular shipping lanes.
    Chỉ có một khả năng rất nhỏ là chúng tôi sẽ được giải cứu vì chúng tôi ở rất xa các tuyến đường vận chuyển thông thường.
    Từ đồng nghĩa:distantfaintsmall
  4. Bị tách biệt về mặt cảm xúc.
    Emotionally detached.
    After her mother's death, my friend grew remote for a time while she dealt with her grief.
    Sau cái chết của mẹ cô ấy, bạn tôi trở nên xa cách một thời gian trong khi cô ấy phải đối mặt với nỗi đau của mình.
Danh từ
  1. Dấu chấm lửng của điều khiển từ xa.
    Ellipsis of remote control.
    I hate it when my uncle comes over to visit; he always sits in the best chair and hogs the remote.
    Tôi ghét việc chú tôi đến thăm; anh ấy luôn ngồi trên chiếc ghế tốt nhất và cầm lấy chiếc điều khiển từ xa.
    Từ đồng nghĩa:buttonsclickerzapper
  2. (phát sóng) Một phần của chương trình phát sóng bắt nguồn từ phòng điều khiển của đài hoặc chương trình.
    (broadcasting) An element of broadcast programming originating away from the station's or show's control room.
    Từ đồng nghĩa:buttonsclickerzapper
  3. (máy tính) Kho lưu trữ kiểm soát nguồn được lưu trữ trên một máy từ xa, thay vì cục bộ.
    (computing) A source control repository hosted on a remote machine, rather than locally.
    Từ đồng nghĩa:buttonsclickerzapper
Động từ
  1. (máy tính) Để kết nối với máy tính từ một địa điểm ở xa.
    (computing) To connect to a computer from a remote location.
  2. loại bỏ (khỏi cái gì hoặc ai đó)
    to remove (from something or someone)
🎬 Nghe “remote” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish