removal

/rɪˈmuːvəl/
danh từ
  • Việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc... ).
  • Sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở.
  • Sự tháo (lốp xe... ).
  • Sự cách chức (viên chức).
  • Sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì... ); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu).
  • Sự giết, sự thủ tiêu (ai).
  • Sự bóc (niêm phong).
  • Sự cắt bỏ.