removal
/rɪˈmuːvəl/danh từ
- Việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc... ).
- Sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở.
- Sự tháo (lốp xe... ).
- Sự cách chức (viên chức).
- Sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì... ); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu).
- Sự giết, sự thủ tiêu (ai).
- Sự bóc (niêm phong).
- Sự cắt bỏ.
🔗 Tra thêm tại
