remove

/rɪˈmuːv/
danh từ
  • Món ăn tiếp theo (sau một món khác).
  • Sự lên lớp.
  • Lớp chuyển tiếp (trong một số trường ở Anh).
  • Khoảng cách, sự khác biệt.
động từ
  • Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn.
  • Bỏ ra, tháo ra.
  • Cách chức, đuổi.
  • Lấy ra, đưa ra, rút ra...
  • Tẩy trừ (tham nhũng... ), tẩy, xoá bỏ, loại bỏ.
  • Giết, thủ tiêu, khử đi.
  • Làm hết (đau đớn), xua đuổi sạch (sự sợ hãi, mối nghi ngờ... ).
  • Bóc (niêm phong).
  • Cắt bỏ.
  • Tháo (băng).
  • Dời đi xa, đi ra, tránh ra xa.
  • Dọn nhà, đổi chỗ ở.