repair
/rɪˈpɛr/danh từ
- Sự sửa chữa, sự tu sửa.
- Sự hồi phục.
- Tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt.
- Sự năng lui tới, sự vãng lai.
động từ
- Sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo).
- Sửa, chuộc (lỗi).
- Đền bù (thiệt hại).
- Hồi phục sức khoẻ.
- Dùng đến.
- Đi đến, năng lui tới (nơi nào).
Động từ
- Để khôi phục lại trạng thái hoạt động tốt, sửa chữa hoặc cải thiện tình trạng hư hỏng; sửa chữa ; để khắc phục.To restore to good working order, fix, or improve damaged condition; to mend; to remedy.to repair a house, a road, a shoe, a shipsửa nhà, sửa đường, sửa giày, sửa tàu
- Bồi thường đối với thương tích bằng một biện pháp tương đương; để bồi thường cho.To make amends for, as for an injury, by an equivalent; to indemnify for.to repair a loss or damageđể sửa chữa một mất mát hoặc hư hỏng
- Để chuyển mình đến một nơi khác.To transfer oneself to another place.to repair to sanctuary for safetysửa chữa về nơi tôn nghiêm để đảm bảo an toàn
- Để ghép nối lại.To pair again.Please try to repair the two earbuds to each other. Place both earbuds back into the charging case, wait for four seconds, then open it and see if they have been repaired with one another.Hãy cố gắng gắn hai tai nghe vào nhau. Đặt cả hai tai nghe trở lại hộp sạc, đợi 4 giây rồi mở ra và xem chúng đã được sửa chữa với nhau chưa.
Danh từ
- Hành động sửa chữa một cái gì đó.The act of repairing something.I took the car to the workshop for repair.Tôi đưa xe đến xưởng để sửa chữa.
- Kết quả của việc sửa chữa một cái gì đó.The result of repairing something.If you look closely you can see the repair in the paintwork.Nếu bạn nhìn kỹ, bạn có thể thấy sự sửa chữa trong lớp sơn.
- Tình trạng của một cái gì đó, liên quan đến nhu cầu sửa chữa.The condition of something, in respect of need for repair.The car was overall in poor repair before the accident. But after the workshop had it for three weeks it was returned in excellent repair. But the other vehicle was beyond repair.Chiếc xe nhìn chung được sửa chữa kém trước khi xảy ra tai nạn. Nhưng sau khi xưởng sửa chữa nó được ba tuần, nó đã được trả lại trong tình trạng hoàn hảo. Nhưng chiếc xe kia đã không thể sửa chữa được.
- Hành động sửa chữa hoặc dùng đến một địa điểm.The act of repairing or resorting to a place.our annual repair to the mountainsviệc sửa chữa hàng năm của chúng tôi ở vùng núi
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “repair” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish