repeat

/rɪˈpiːt/
danh từ
  • Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại.
  • Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu).
  • Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại.
  • Chương trình (phát thanh) lập lại.
  • Giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước.
  • (từ lóng) Lưu ban; ở lại lớp.
  • Hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa... ).
động từ
  • Nhắc lại, lặp lại.
  • Làm lại.
  • Đọc thuộc lòng.
  • Kể lại; thuật lại.
  • Tập duyệt (một vai, một vở kịch... ).
  • Tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại.
  • Ợ (thức ăn).
  • , (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).
Động từ
  1. (ngoại động) Làm hoặc nói lại (và một lần nữa).
    (transitive) To do or say again (and again).
    The scientists repeated the experiment in order to confirm the result.
  2. (chuyển tiếp, y học, dược phẩm) Nạp thêm (một toa thuốc).
    (transitive, medicine, pharmacy) To refill (a prescription).
  3. (nội động) Xảy ra lần nữa; tái diễn.
    (intransitive) To happen again; recur.
    A day like that has not yet repeated itself.
  4. (ngoại động) Lặp lại lời nói của (một người).
    (transitive) To echo the words of (a person).
Danh từ
  1. Một sự lặp lại; một sự lặp lại.
    An iteration; a repetition.
    We gave up after the third repeat because it got boring.
    Từ đồng nghĩa:reiterationreoccurrence
  2. Một chương trình truyền hình được trình chiếu sau lần trình chiếu đầu tiên; một lần chạy lại.
    A television program shown after its initial presentation; a rerun.
    Từ đồng nghĩa:reiterationreoccurrence
  3. (y học, dược phẩm) Thuốc kê thêm.
    (medicine, pharmacy) A refill of a prescription.
    Từ đồng nghĩa:reiterationreoccurrence
  4. (di truyền, hóa sinh) Một mẫu axit nucleic xuất hiện thành nhiều bản sao trong toàn bộ bộ gen (hoặc các axit amin trong protein).
    (genetics, biochemistry) A pattern of nucleic acids that occur in multiple copies throughout a genome (or of amino acids in a protein).
    Từ đồng nghĩa:reiterationreoccurrence
🎬 Nghe “repeat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish