repeat
/rɪˈpiːt/danh từ
- Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại.
- Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu).
- Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại.
- Chương trình (phát thanh) lập lại.
- Giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước.
- (từ lóng) Lưu ban; ở lại lớp.
- Hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa... ).
động từ
- Nhắc lại, lặp lại.
- Làm lại.
- Đọc thuộc lòng.
- Kể lại; thuật lại.
- Tập duyệt (một vai, một vở kịch... ).
- Tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại.
- Ợ (thức ăn).
- , (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).
🔗 Tra thêm tại
