repeat
/rɪˈpiːt/danh từ
- Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại.
- Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu).
- Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại.
- Chương trình (phát thanh) lập lại.
- Giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước.
- (từ lóng) Lưu ban; ở lại lớp.
- Hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa... ).
động từ
- Nhắc lại, lặp lại.
- Làm lại.
- Đọc thuộc lòng.
- Kể lại; thuật lại.
- Tập duyệt (một vai, một vở kịch... ).
- Tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại.
- Ợ (thức ăn).
- , (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).
Động từ
- (ngoại động) Làm hoặc nói lại (và một lần nữa).(transitive) To do or say again (and again).The scientists repeated the experiment in order to confirm the result.
- (chuyển tiếp, y học, dược phẩm) Nạp thêm (một toa thuốc).(transitive, medicine, pharmacy) To refill (a prescription).
- (nội động) Xảy ra lần nữa; tái diễn.(intransitive) To happen again; recur.A day like that has not yet repeated itself.
- (ngoại động) Lặp lại lời nói của (một người).(transitive) To echo the words of (a person).
Danh từ
- Một sự lặp lại; một sự lặp lại.An iteration; a repetition.We gave up after the third repeat because it got boring.
- Một chương trình truyền hình được trình chiếu sau lần trình chiếu đầu tiên; một lần chạy lại.A television program shown after its initial presentation; a rerun.
- (y học, dược phẩm) Thuốc kê thêm.(medicine, pharmacy) A refill of a prescription.
- (di truyền, hóa sinh) Một mẫu axit nucleic xuất hiện thành nhiều bản sao trong toàn bộ bộ gen (hoặc các axit amin trong protein).(genetics, biochemistry) A pattern of nucleic acids that occur in multiple copies throughout a genome (or of amino acids in a protein).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “repeat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish