repetition

/ˌrɛpəˈtɪʃən/
danh từ
  • Sự nhắc lại, sự lặp lại; điều nhắc lại, điều lặp lại.
  • Sự bắt chước.
  • Bài học thuộc lòng.
  • Bản sao chép.
  • Sự tập duyệt.
  • Ngón mổ liên tục.
Danh từ
  1. Hành động hoặc trường hợp lặp lại hoặc được lặp lại.
    The act or an instance of repeating or being repeated.
  2. (cử tạ): Hành động thực hiện một động tác tập thể dục duy nhất, có kiểm soát. Một nhóm lặp lại là một tập hợp.
    (weightlifting): The act of performing a single, controlled exercise motion. A group of repetitions is a set.
    Từ đồng nghĩa:rep
Động từ
  1. Để thỉnh nguyện lần nữa.
    To petition again.
🎬 Nghe “repetition” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish