report

/rɪˈpoɚt/
danh từ
  • Bản báo cáo; biên bản.
  • Bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh).
  • Tin đồn.
  • Tiếng tăm, danh tiếng.
  • Tiếng nổ (súng... ).
động từ
  • Kể lại, nói lại, thuật lại.
  • Báo cáo, tường trình.
  • Viết phóng sự (về vấn đề gì).
  • Đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai).
  • Báo, trình báo, tố cáo, tố giác.
Động từ
  1. (ngoại động từ, nội động từ) Để liên hệ các chi tiết của (một sự kiện hoặc sự cố); kể lại, mô tả (cái gì đó).
    (transitive, intransitive) To relate details of (an event or incident); to recount, describe (something).
  2. (thông tục) Lặp lại (điều gì đó đã nghe), kể lại; truyền đạt, chuyển tải (thông điệp, thông tin, v.v.).
    (transitive) To repeat (something one has heard), to retell; to pass on, convey (a message, information etc.).
  3. (lỗi thời, phản xạ) Tự mình (với ai đó hoặc cái gì đó) để được hướng dẫn hoặc hỗ trợ; để kháng cáo.
    (obsolete, reflexive) To take oneself (to someone or something) for guidance or support; to appeal.
  4. (chính thức, ngoại động) Để thông báo cho ai đó về (thông tin tình báo cụ thể, nghi ngờ, hành vi bất hợp pháp, hành vi sai trái, v.v.); thông báo cho cơ quan có liên quan; nộp báo cáo chính thức.
    (formal, transitive) To notify someone of (particular intelligence, suspicions, illegality, misconduct etc.); to make notification to relevant authorities; to submit a formal report of.
    For insurance reasons, I had to report the theft to the local police station.
    Vì lý do bảo hiểm, tôi đã phải trình báo vụ trộm cho đồn cảnh sát địa phương.
Danh từ
  1. Một đoạn thông tin mô tả hoặc tường thuật về các sự kiện nhất định được đưa ra hoặc trình bày cho ai đó, với các giới từ phổ biến nhất là by (đề cập đến người tạo báo cáo) và on (đề cập đến chủ đề).
    A piece of information describing, or an account of certain events given or presented to someone, with the most common adpositions being by (referring to creator of the report) and on (referring to the subject).
    A report by the telecommunications ministry on the phone network revealed a severe capacity problem.
    Báo cáo của Bộ Viễn thông về mạng điện thoại cho thấy có vấn đề nghiêm trọng về dung lượng.
  2. Danh tiếng.
    Reputation.
  3. (súng) Âm thanh lớn, sắc bén của súng hoặc tiếng nổ.
    (firearms) The sharp, loud sound from a gun or explosion.
  4. (kinh doanh) Một nhân viên có vị trí trong hệ thống phân cấp công ty thấp hơn vị trí của một người quản lý cụ thể.
    (business) An employee whose position in a corporate hierarchy is below that of a particular manager.
    Từ đồng nghĩa:subordinate
🎬 Nghe “report” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish