report
/rɪˈpoɚt/danh từ
- Bản báo cáo; biên bản.
- Bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh).
- Tin đồn.
- Tiếng tăm, danh tiếng.
- Tiếng nổ (súng... ).
động từ
- Kể lại, nói lại, thuật lại.
- Báo cáo, tường trình.
- Viết phóng sự (về vấn đề gì).
- Đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai).
- Báo, trình báo, tố cáo, tố giác.
🔗 Tra thêm tại
