represent

/ˌrɛprɪˈzɛnt/
động từ
  • Tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với.
  • Thay mặt, đại diện.
  • Miêu tả, hình dung, thể hiện.
  • Đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch).
  • Cho là.
Động từ
  1. (ngoại động) Trình bày lại hoặc trình bày lại; trình bày bằng một cái gì đó đứng ở vị trí của; để trưng bày bản sao hoặc hình ảnh của; để điển hình hóa.
    (transitive) To present again or anew; to present by means of something standing in the place of; to exhibit the counterpart or image of; to typify.
    Từ đồng nghĩa:formmake up
  2. (thông tục) Miêu tả bằng hình ảnh; để phác họa
    (transitive) To portray visually; to delineate
    a landscape can be represented in a picture.
    một phong cảnh có thể được thể hiện trong một bức tranh.
    Từ đồng nghĩa:formmake up
  3. (ngoại động) Miêu tả bằng cách bắt chước hoặc diễn xuất; đóng vai trò hoặc tính cách của
    (transitive) To portray by mimicry or acting; to act the part or character of
    It has always been his dream to represent Hamlet on Broadway.
    Ước mơ của anh ấy luôn là được đại diện cho Hamlet trên sân khấu Broadway.
    Từ đồng nghĩa:play
  4. (ngoại động) Đứng hoặc hành động thay cho; thực hiện nhiệm vụ, quyền hoặc hành động khác thay mặt cho
    (transitive) To stand or act in the place of; to perform the duties, exercise the rights, or otherwise act on behalf of
    He sent his agent to represent himself at the meeting.
    Anh ấy đã cử người đại diện của mình đến đại diện cho mình tại cuộc họp.
    Từ đồng nghĩa:formmake up
🎬 Nghe “represent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish