represent

/ˌrɛprɪˈzɛnt/
động từ
  • Tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với.
  • Thay mặt, đại diện.
  • Miêu tả, hình dung, thể hiện.
  • Đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch).
  • Cho là.