representation

/ˌrɛprɪˌzɛnˈteɪʃən/
danh từ
  • Sự tiêu biểu, sự tượng trưng.
  • Sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện.
  • Sự miêu tả, sự hình dung.
  • Sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch).
  • lời phản kháng.
  • Sự biểu diễn.
Danh từ
  1. Cái đó đại diện cho một cái gì đó khác.
    That which represents something else.
    The Venus of Willendorf was an early representation of the female body.
    Sao Kim của Willendorf là ​​biểu tượng đầu tiên của cơ thể phụ nữ.
    Từ đồng nghĩa:likeness
  2. Hành động đại diện.
    The act of representing.
    We are no longer happy with your representation of our company at trade events.
    Chúng tôi không còn hài lòng với việc bạn đại diện cho công ty chúng tôi tại các sự kiện thương mại.
    Từ đồng nghĩa:likeness
  3. (theo cách mở rộng, không đếm được) Sự xuất hiện của một nhóm nhân khẩu học cụ thể trên một phương tiện truyền thông, đặc biệt liên quan đến cách xử lý những lần xuất hiện đó.
    (by extension, uncountable) The appearance(s) of a particular demographic group in a piece of media, particularly in regards to how such appearances are treated.
    Từ đồng nghĩa:likeness
  4. (luật) Các luật sư và nhân viên tranh luận thay mặt cho người khác tại tòa án.
    (law) The lawyers and staff who argue on behalf of another in court.
    People who cannot afford representation are eligible for government assistance.
    Những người không đủ khả năng đại diện sẽ đủ điều kiện nhận hỗ trợ của chính phủ.
    Từ đồng nghĩa:likeness
🎬 Nghe “representation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish