reproduction

/ˌriːprəˈdʌkʃən/
danh từ
  • Sự tái sản xuất.
  • Sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản.
  • Sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn... ) sao chép; bản (bức tranh, bài văn... ) mô phỏng.
  • Sự phát lại, sự lặp lại.
Danh từ
  1. Hành động sinh sản các cá thể mới về mặt sinh học.
    The act of reproducing new individuals biologically.
    Từ đồng nghĩa:procreationrepro
  2. Hành động sao chép.
    The act of making copies.
    Unauthorized reproduction of this article is prohibited.
    Việc sao chép trái phép bài viết này đều bị cấm.
    Từ đồng nghĩa:procreationrepro
  3. Một bản sao của một cái gì đó, như một tác phẩm nghệ thuật; một bản sao.
    A copy of something, as in a piece of art; a duplicate.
    Jim was proud of the Rembrandt reproduction he owned.
    Jim tự hào về bản sao Rembrandt mà anh sở hữu.
    Từ đồng nghĩa:procreationrepro
  4. (máy tính) Phương pháp tái tạo lỗi hoặc sự cố.
    (computing) A method for reproducing a bug or problem.
    Từ đồng nghĩa:procreationrepro
🎬 Nghe “reproduction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish