reproduction
/ˌriːprəˈdʌkʃən/danh từ
- Sự tái sản xuất.
- Sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản.
- Sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn... ) sao chép; bản (bức tranh, bài văn... ) mô phỏng.
- Sự phát lại, sự lặp lại.
Danh từ
- Hành động sinh sản các cá thể mới về mặt sinh học.The act of reproducing new individuals biologically.
- Hành động sao chép.The act of making copies.Unauthorized reproduction of this article is prohibited.Việc sao chép trái phép bài viết này đều bị cấm.
- Một bản sao của một cái gì đó, như một tác phẩm nghệ thuật; một bản sao.A copy of something, as in a piece of art; a duplicate.Jim was proud of the Rembrandt reproduction he owned.Jim tự hào về bản sao Rembrandt mà anh sở hữu.
- (máy tính) Phương pháp tái tạo lỗi hoặc sự cố.(computing) A method for reproducing a bug or problem.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “reproduction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish