reptile

/ˈrɛpˌtajəl/
danh từ
  • Loài bò sát.
  • Người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót.
tính từ
  • Bò.
  • Hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót.