republican
/rɪˈpʌblɪkən/tính từ
- Cộng hoà.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) đảng cộng hoà.
danh từ
- Người ủng hộ chế độ cộng hoà.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đảng viên đảng cộng hoà.
Tính từ
- Ủng hộ hoặc ủng hộ một nước cộng hòa như một hình thức chính phủ, ủng hộ hoặc ủng hộ chủ nghĩa cộng hòa.Advocating or supporting a republic as a form of government, advocating or supporting republicanism.
- Của hoặc thuộc về một nước cộng hòa.Of or belonging to a republic.
- Hình thức viết chữ thay thế của đảng Cộng hòa.Alternative letter-case form of Republican.
Danh từ
- Một người ủng hộ một nền cộng hòa như một hình thức chính phủ.Someone who favors a republic as a form of government.
- Từ đồng nghĩa của én vách đá Mỹ.Synonym of American cliff swallow.Từ đồng nghĩa:American cliff swallow
- Từ đồng nghĩa của thợ dệt hòa đồng.Synonym of sociable weaver.Từ đồng nghĩa:sociable weaver
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “republican” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish