republican

/rɪˈpʌblɪkən/
tính từ
  • Cộng hoà.
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) đảng cộng hoà.
danh từ
  • Người ủng hộ chế độ cộng hoà.
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đảng viên đảng cộng hoà.
Tính từ
  1. Ủng hộ hoặc ủng hộ một nước cộng hòa như một hình thức chính phủ, ủng hộ hoặc ủng hộ chủ nghĩa cộng hòa.
    Advocating or supporting a republic as a form of government, advocating or supporting republicanism.
  2. Của hoặc thuộc về một nước cộng hòa.
    Of or belonging to a republic.
  3. Hình thức viết chữ thay thế của đảng Cộng hòa.
    Alternative letter-case form of Republican.
Danh từ
  1. Một người ủng hộ một nền cộng hòa như một hình thức chính phủ.
    Someone who favors a republic as a form of government.
    Từ đồng nghĩa:anti-monarchistantiroyalist
  2. Từ đồng nghĩa của én vách đá Mỹ.
    Synonym of American cliff swallow.
    Từ đồng nghĩa:American cliff swallow
  3. Từ đồng nghĩa của thợ dệt hòa đồng.
    Synonym of sociable weaver.
    Từ đồng nghĩa:sociable weaver
🎬 Nghe “republican” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish