rescue

/ˈrɛskju/
danh từ
  • Sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy.
  • Sự phong thích không hợp pháp tù nhân.
  • Sự cưỡng đoạt lại (tài sản).
động từ
  • Cứu, cứu thoát, cứu nguy.
  • Phóng thích không hợp pháp (tù nhân).
  • Cưỡng đoạt lại (tài sản).
Động từ
  1. Để cứu khỏi mọi bạo lực, nguy hiểm hoặc cái ác.
    To save from any violence, danger or evil.
    The well-trained team rescued everyone after the avalanche.
    Đội ngũ được huấn luyện bài bản đã giải cứu mọi người sau trận tuyết lở.
    Từ đồng nghĩa:freedeliverpull out of the fire
  2. Để giải phóng hoặc giải phóng khỏi sự giam giữ hoặc hạn chế về thể chất khác.
    To free or liberate from confinement or other physical restraint.
    to rescue a prisoner from the enemy
    giải cứu một tù nhân khỏi kẻ thù
    Từ đồng nghĩa:liberaterelease
  3. Để phục hồi một cách cưỡng bức, đặc biệt là sau một cuộc bao vây.
    To recover forcibly, especially from a siege.
    Từ đồng nghĩa:liberaterecaptureretake
  4. (nghĩa bóng) Loại bỏ hoặc rút lui khỏi trạng thái tiếp xúc với cái ác và tội lỗi.
    (figuratively) To remove or withdraw from a state of exposure to evil and sin.
    Traditionally missionaries aim to rescue many ignorant heathen souls.
    Theo truyền thống, các nhà truyền giáo nhằm mục đích giải cứu nhiều linh hồn ngoại đạo ngu dốt.
    Từ đồng nghĩa:redeemsave
Danh từ
  1. Một hành động hoặc một tình tiết giải cứu, cứu rỗi.
    An act or episode of rescuing, saving.
  2. Một sự giải thoát, giải thoát.
    A liberation, freeing.
  3. (luật, phần lớn đã lỗi thời) Hành động giải thoát một cách bất hợp pháp một người hoặc hàng hóa bị tịch thu khỏi nơi giam giữ.
    (law, largely obsolete) The act of unlawfully freeing a person, or confiscated goods, from custody.
  4. Sự kết thúc buộc phải bao vây; giải phóng khỏi mối nguy hiểm quân sự tương tự.
    The forcible ending of a siege; liberation from similar military peril.
    The rescue of Jerusalem was the original motive of the Crusaders
    Việc giải cứu Jerusalem là động cơ ban đầu của quân Thập tự chinh
🎬 Nghe “rescue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish