reservation

/ˌrɛzɚˈveɪʃən/
danh từ
  • Sự hạn chế; điều kiện hạn chế.
  • Vùng đất dành riêng.
  • Sự dành trước, sự giữ trước (vé tàu, buồng ở, chỗ ngồi ở rạp hát).
  • Sự bảo lưu.