reserve
/rɪˈzɚv/danh từ
- Sự dự trữ; vật dự trữ.
- ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ.
- Đấu thủ dự bị.
- Sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt.
- Tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn.
- Thái độ lạnh nhạt, sự lãnh đạm.
- Khu đất dành riêng (để làm việc gì).
động từ
- Để dành, dự trữ.
- Dành trước, giữ trước.
- Dành riêng.
- Bảo lưu.
🔗 Tra thêm tại
