resident
/ˈrɛzədənt/tính từ
- Cư trú, tạm trú, ở chính thức (một nơi nào).
- Không di trú (chim).
- Ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học... ).
- Thuộc về, ở vào.
danh từ
- Người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân.
- Thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).
- Chim không di trú.
🔗 Tra thêm tại
