resolve
/rɪˈzɑːlv/danh từ
- Quyết tâm, ý kiên quyết.
động từ
- Kiên quyết (làm gì).
- Quyết định.
- Giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...).
- Phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác).
- Tiêu độc, tiêu tan.
- Chuyển sang thuận tai.
- Giải (bài toán...).
- Phân giải (liên kết, tên máy chủ...).
🔗 Tra thêm tại
