resolve

/rɪˈzɑːlv/
danh từ
  • Quyết tâm, ý kiên quyết.
động từ
  • Kiên quyết (làm gì).
  • Quyết định.
  • Giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...).
  • Phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác).
  • Tiêu độc, tiêu tan.
  • Chuyển sang thuận tai.
  • Giải (bài toán...).
  • Phân giải (liên kết, tên máy chủ...).
Động từ
  1. (thông tục) Tìm giải pháp cho (vấn đề).
    (transitive) To find a solution to (a problem).
  2. (ngoại động) Rút gọn thành những khái niệm đơn giản hoặc dễ hiểu; để làm rõ ràng hoặc chắc chắn; để làm sáng tỏ; để giải thích.
    (transitive) To reduce to simple or intelligible notions; to make clear or certain; to unravel; to explain.
    to resolve a riddle
    để giải một câu đố
  3. (Nội động) Quyết định chắc chắn về việc gì đó. Trở nên quyết tâm đạt được một mục tiêu nhất định hoặc thực hiện một hành động nhất định.
    (intransitive) To make a firm decision to do something. To become determined to reach a certain goal or take a certain action.
    I resolve to finish this work before I go home.
    Tôi quyết tâm hoàn thành công việc này trước khi về nhà.
  4. (ngoại động) Xác định hoặc quyết định có mục đích; chuẩn bị sẵn sàng trong tâm trí; sửa chữa; để giải quyết.
    (transitive) To determine or decide in purpose; to make ready in mind; to fix; to settle.
    He was resolved by an unexpected event.
    Anh ấy đã được giải quyết bằng một sự kiện bất ngờ.
Danh từ
  1. (không đếm được) Xác định; sức mạnh ý chí.
    (uncountable) Determination; will power.
    It took all my resolve to go through with the surgery.
    Tôi đã phải dùng hết quyết tâm để vượt qua cuộc phẫu thuật.
  2. (đếm được) Quyết tâm làm việc gì đó; một quyết định cố định.
    (countable) A determination to do something; a fixed decision.
  3. (đếm được) Hành động giải quyết việc gì đó; nghị quyết.
    (countable) An act of resolving something; resolution.
🎬 Nghe “resolve” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish