rest

/rɛst/
danh từ
  • Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ.
  • Sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn).
  • Sự yên nghỉ (người chết).
  • Sự ngừng lại.
  • Nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe... ).
  • Cái giá đỡ, cái chống, cái tựa.
  • Lặng; dấu lặng.
  • Vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác.
  • Quỹ dự trữ.
  • Sổ quyết toán.
động từ
  • Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ.
  • Yên nghỉ, chết.
  • Ngừng lại.
  • Dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Ỷ vào, dựa vào, tin vào.
  • Ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt... ).
  • Cho nghỉ ngơi.
  • Đặt lên, dựa vào, chống.
  • Dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào.
  • Còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ.
  • Tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì).