rest
/rɛst/danh từ
- Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ.
- Sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn).
- Sự yên nghỉ (người chết).
- Sự ngừng lại.
- Nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe... ).
- Cái giá đỡ, cái chống, cái tựa.
- Lặng; dấu lặng.
- Vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác.
- Quỹ dự trữ.
- Sổ quyết toán.
động từ
- Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ.
- Yên nghỉ, chết.
- Ngừng lại.
- Dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Ỷ vào, dựa vào, tin vào.
- Ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt... ).
- Cho nghỉ ngơi.
- Đặt lên, dựa vào, chống.
- Dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào.
- Còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ.
- Tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì).
🔗 Tra thêm tại
