restore
/rɪˈstɔr/động từ
- Hoàn lại, trả lại.
- Sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh... ).
- Phục (chức).
- Đặt lại chỗ cũ.
- Khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ... ); lập lại.
- Tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát).
🔗 Tra thêm tại
