retain

/rɪˈteɪn/
động từ
  • Giữ, cầm lại.
  • Ghi nhớ.
  • Thuê (luật sư).
  • Vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận.