retired

/rɪˈtajɚ/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của retire
tính từ
  • Ẩn dật, xa lánh mọi người.
  • Hẻo lánh, ít người qua lại.
  • Đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh... ).