retrieve
/rɪˈtriv/động từ
- Lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn).
- Khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp).
- Bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm).
- Cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn... ).
- Nhớ lại được.
- Tìm và nhặt đem về (chó săn).
🔗 Tra thêm tại
