reunion

/riˈjuːnjən/
danh từ
  • Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất.
  • Cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật.
  • Sự hoà hợp, sự hoà giải.
  • Dự khép mép (của một vết thương).