review
/rɪˈvjuː/danh từ
- Sự xem lại, sự xét lại (một bản án).
- Cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn.
- Sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua).
- Sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách... ).
- Tạp chí.
động từ
- Xét lại (một bản án).
- Bình duyệt.
- Duyệt (binh).
- Xem xét lại, duyệt binh lại; hồi tưởng (những việc đã qua).
- Phê bình (một cuốn sách... ).
- Viết bài phê bình (văn học).
Danh từ
- Lần đọc thứ hai hoặc tiếp theo của một văn bản hoặc hiện vật nhằm cố gắng đạt được những hiểu biết mới.A second or subsequent reading of a text or artifact in an attempt to gain new insights.I need to make a review of the book before I can understand it.Tôi cần phải xem lại cuốn sách trước khi tôi có thể hiểu nó.
- Một tài khoản nhằm mục đích đánh giá quan trọng về một văn bản hoặc một phần tác phẩm.An account intended as a critical evaluation of a text or a piece of work.The newspaper review was full of praise for the play.Bài phê bình trên báo hết lời khen ngợi vở kịch.
- (luật) Việc đánh giá lại một cách tư pháp một vụ án hoặc một sự kiện.(law) A judicial reassessment of a case or an event.The victims demanded a full judicial review of the case.Các nạn nhân yêu cầu xem xét lại vụ việc một cách đầy đủ.
- Một chương trình sân khấu được tạo thành từ các bản phác thảo mang tính thời sự, v.v.A stage show made up of topical sketches etc.The Cambridge Footlights Review launched many Monty Python faces.Tạp chí Cambridge Footlights Review đã đưa ra nhiều gương mặt Monty Python.Từ đồng nghĩa:revue
Động từ
- Để khảo sát; để nhìn rộng hơn.To survey; to look broadly over.Before I tackle the question directly, I must briefly review historical approaches to the problem.Trước khi trực tiếp giải quyết câu hỏi, tôi phải xem xét ngắn gọn các cách tiếp cận lịch sử đối với vấn đề.
- Để viết một bài đánh giá quan trọng về một tác phẩm nghệ thuật mới, v.v.; để viết bình luận.To write a critical evaluation of a new art work etc.; to write a review.The critic reviews every new play in London.Nhà phê bình đánh giá mọi vở kịch mới ở London.
- Nhìn lại để sửa chữa, chỉnh sửa; để sửa lại.To look back over in order to correct or edit; to revise.
- (chuyển tiếp, Philippines, đôi khi là Canada, US) Để xem lại (điều gì đó đã viết hoặc đã học trước đó), đặc biệt là khi chuẩn bị cho kỳ thi.(transitive, Philippines, sometimes Canada, US) To look over again (something previously written or learned), especially in preparation for an examination.Từ đồng nghĩa:revise
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “review” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish