revive
/rɪˈvaɪv/động từ
- Làm sống lại, làm tỉnh lại.
- Đem diễn lại.
- Nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái mũ, cái áo).
- Làm phấn khởi, làm hào hứng; khơi lại.
- Làm sống lại, hồi sinh; phục hồi (phong tục... ); đem thi hành lại, ban hành lại (một đạo luật) làm cho trở nên đậm đà, làm cho vui vẻ hơn trước (cuộc nói chuyện... ).
- Sống lại, tỉnh lại.
- Phấn khởi lại, hào hứng lại.
- Khoẻ ra, hồi tỉnh, phục hồi.
- Lại được thịnh hành, lại được ưa thích (mốt... ).
Động từ
- Làm cho (người hoặc động vật) hồi phục sau cơn ngất xỉu; làm cho (một người hoặc động vật) trở lại trạng thái ý thức.To cause (a person or animal) to recover from a faint; to cause (a person or animal) to return to a state of consciousness.Near-synonym: rescueGần đồng nghĩa: giải cứuTừ đồng nghĩa:rescue
- Làm cho (người hoặc động vật đã chết) sống lại.To bring (a person or animal which is dead) back to life.
- Làm cho (cái gì đó) phục hồi sau tình trạng sa sút, bị bỏ bê, lãng quên hoặc mù mờ; làm cho (cái gì) hoạt động hoặc sống động trở lại; làm sống lại, làm sống lại.To cause (something) to recover from a state of decline, neglect, oblivion, or obscurity; to make (something) active or lively again; to reanimate, to revitalize.The Manx language has been revived after dying out, and is now taught in some schools on the Isle of Man.Ngôn ngữ Manx đã được hồi sinh sau khi bị lụi tàn và hiện được dạy ở một số trường học trên Đảo Man.
- Làm cho (một cảm giác, trạng thái tinh thần, v.v.) quay trở lại hoặc quay trở lại; để kích hoạt lại, để đánh thức lại.To cause (a feeling, state of mind, etc.) to come back or return; to reactivate, to reawaken.
Danh từ
- (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với sự hồi sinh (“một hành động hồi sinh, hoặc một trạng thái được hồi sinh (theo nhiều nghĩa khác nhau)”).(obsolete) Synonym of revival (“an act of reviving, or a state of being revived (in various senses)”).Từ đồng nghĩa:revival
Chưa có góp ý cho “revive”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “revive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish