rhyme

/ˈraɪm/
danh từ
  • Văn.
  • bài thơ
  • những câu thơ có vần.
động từ
  • Ăn vần (với nhau).
  • Làm thơ.
  • Đặt thành thơ (một bài văn xuôi).
  • Làm cho từ này ăn vần với từ kia.
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Câu thơ có vần điệu (dạng thơ)
    (countable, uncountable) Rhyming verse (poetic form)
    Many editors say they don’t want stories written in rhyme these days.
    Nhiều biên tập viên nói rằng ngày nay họ không muốn những câu chuyện được viết bằng vần điệu.
  2. Một ý nghĩ được thể hiện bằng câu thơ; một câu thơ; một bài thơ; một câu chuyện được kể bằng thơ.
    A thought expressed in verse; a verse; a poem; a tale told in verse.
    Tennyson’s rhymes
    Vần điệu của Tennyson
  3. (đếm được) Từ có vần với từ khác.
    (countable) A word that rhymes with another.
    Norse poetry is littered with rhymes like “sól … sunnan”.
    Thơ Bắc Âu tràn ngập những vần điệu như “sól… sunnan”.
  4. (không đếm được) Vần điệu: sự giống nhau của các chữ cái hoặc âm thanh của một phần của một số từ.
    (uncountable) Rhyming: sameness of letters or sounds of part of some words.
    The poem exhibits a peculiar form of rhyme.
    Bài thơ thể hiện một hình thức vần đặc biệt.
Động từ
  1. (ambitransitive) Sáng tác hoặc xử lý bằng thơ; thi ca.
    (ambitransitive) To compose or treat in verse; versify.
  2. (ngoại động) Đặt (một từ hoặc nhiều từ) theo cách để tạo ra một vần điệu hoặc một sự gần đúng của nó.
    (transitive) To place (a word or words) in such a way as to produce a rhyme or an approximation thereof.
  3. (nội động từ, theo sau là with) Của một từ, được phát âm giống hệt với từ khác từ nguyên âm trong âm tiết được nhấn mạnh đến cuối.
    (intransitive, followed by with) Of a word, to be pronounced identically with another from the vowel in its stressed syllable to the end.
    Creation rhymes with integration and station.
    Sáng tạo vần với hội nhập và trạm.
  4. (đối ứng, của hai từ trở lên) Được phát âm giống hệt nhau từ nguyên âm trong âm tiết nhấn mạnh của mỗi từ đến cuối mỗi từ.
    (reciprocal, of two or more words) To be pronounced identically from the vowel in the stressed syllable of each to the end of each.
    Mug and rug rhyme.
    Vần điệu cốc và thảm.
🎬 Nghe “rhyme” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish