rhyme

/ˈraɪm/
danh từ
  • Văn.
  • bài thơ
  • những câu thơ có vần.
động từ
  • Ăn vần (với nhau).
  • Làm thơ.
  • Đặt thành thơ (một bài văn xuôi).
  • Làm cho từ này ăn vần với từ kia.