ribbon
/ˈrɪbən/danh từ
- Dải, băng, ruy băng.
- Mảnh dài, mảnh.
- Dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao... ).
- Dây cương.
- Đai nịt ngang hông bằng lụa to bản.
động từ
- Tô điểm bằng dải băng, thắt ruy băng.
- Xé tơi ra từng mảnh.
Danh từ
- Một dải vật liệu dài và hẹp dùng để trang trí quần áo, tóc hoặc gói quà.A long, narrow strip of material used for decoration of clothing or the hair or gift wrapping.
- Một dải băng nhận thức.An awareness ribbon.
- Một dải vật liệu có mực được ép để in các chữ cái trong máy đánh chữ hoặc máy in.An inked strip of material against which type is pressed to print letters in a typewriter or printer.
- Một dải hẹp hoặc cắt nhỏ.A narrow strip or shred.a steel or magnesium ribbonmột dải ruy băng bằng thép hoặc magiê
Động từ
- (thông tục) Trang trí bằng ruy băng.(transitive) To decorate with ribbon.Từ đồng nghĩa:beribbon
- (thông tục) Sọc hoặc vệt.(transitive) To stripe or streak.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ribbon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish