ribbon

/ˈrɪbən/
danh từ
  • Dải, băng, ruy băng.
  • Mảnh dài, mảnh.
  • Dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao... ).
  • Dây cương.
  • Đai nịt ngang hông bằng lụa to bản.
động từ
  • Tô điểm bằng dải băng, thắt ruy băng.
  • Xé tơi ra từng mảnh.
🎬 Nghe “ribbon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish