rich
/ˈrɪtʃ/tính từ
- Giàu, giàu có.
- Tốt, dồi dào, phong phú, sum sê.
- Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc... ).
- Bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu).
- Thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi).
- Rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được (chuyện).
Tính từ
- Giàu có: có nhiều tiền và của cải.Wealthy: having a lot of money and possessions.
- Có vị béo hoặc đường đậm đà.Having an intense fatty or sugary flavour.a rich dish; rich cream or soup; rich pastrymột món ăn phong phú; kem hoặc súp đậm đà; bánh ngọt phong phú
- Có thù lao.Remunerative.
- Đầy đủ, dồi dào, dồi dào, đầy đủ.Plentiful, abounding, abundant, fulfilling.a rich treasury; a rich entertainment; a rich cropmột kho bạc giàu có; giải trí phong phú; một vụ mùa phong phú
Danh từ
- (với) Những người giàu có của một xã hội hay của toàn thế giới nói chung, tầng lớp giàu có của một xã hội.(with the) The rich people of a society or the world collectively, the rich class of a society.Let me tell you about the very rich. They are different from you and me. They possess and enjoy early, and it does something to them, makes them soft where we are hard, and cynical where we are trustful, in a way that, unless you were born rich, it is very difficult to understand. They think, deep in their hearts, that they are better than we are...Hãy để tôi kể cho bạn nghe về những người rất giàu có. Họ khác với bạn và tôi. Họ sở hữu và tận hưởng sớm, và điều đó có tác dụng gì đó đối với họ, khiến họ trở nên mềm yếu khi chúng ta khó tính và trở nên hoài nghi khi chúng ta đáng tin cậy, theo cách mà, trừ khi bạn sinh ra đã giàu có, điều đó rất khó hiểu. Trong thâm tâm, họ nghĩ rằng họ tốt hơn chúng ta...
- (trò chơi bài) người đứng thứ hai trong Tycoon(card games) the second placer in Tycoon
Động từ
- (Từ cũ, ngoại động) Làm phong phú thêm.(obsolete, transitive) To enrich.
- (từ cũ, nội động) Trở nên giàu có.(obsolete, intransitive) To become rich.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rich” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish