ride

/raɪd/
danh từ
  • Sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...).
  • Đường xe ngựa đi qua rừng.
  • Lớp kỵ binh mới tuyển.
động từ
  • Đi ngựa, cưỡi ngựa.
  • Cưỡi lên.
  • Đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp.
  • Lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh.
  • Thả neo (tàu thuỷ).
  • Gối lên nhau.
  • Mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi ngựa).
  • Thuộc vào loại (tốt, xấu, êm, xóc...) cho ngựa chạy (khoảng đất).
  • Cưỡi ngựa, đi ngựa (qua một vùng).
  • Cưỡi.
  • Cho cưỡi lên.
  • Đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế.
Động từ
  1. (ambitransitive) To transport oneself by sitting on and directing a horse, later also a bicycle etc.
    I ride to work every day and park the bike outside the office.
    Từ đồng nghĩa:do itget it on
  2. (ambitransitive) To be transported in a vehicle; to travel as a passenger.
    Từ đồng nghĩa:do itget it on
  3. (transitive, informal, chiefly US and South Africa) To transport (someone) in a vehicle.
    The cab rode him downtown.
    Từ đồng nghĩa:do itget it on
  4. (intransitive) Of a ship: to sail, to float on the water.
    Từ đồng nghĩa:do itget it on
Danh từ
  1. An instance of riding.
    Can I have a ride on your bike?
  2. (informal) A vehicle.
    That's a nice ride; what did it cost?
  3. An amusement ridden at a fair or amusement park.
    the kids went on all the rides
  4. A lift given to someone in another person's vehicle.
    Can you give me a ride home?
🎬 Nghe “ride” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish