rig

/ˈrɪg/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền)
  • cách ăn mặc
  • (kỹ thuật) thiết bị
ngoại động từ
  • (hàng hải) trang bị cho tàu thuyền
  • lắp ráp (máy bay)
  • (+ out) mặc
  • (+ up) dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh)
nội động từ
  • (hàng hải) được trãng bị những thứ cần thiết
danh từ
  • con thú đực (ngựa, bò...) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót