rig

/ˈrɪg/
danh từ
  • Cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền).
  • Cách ăn mặc.
  • Thiết bị.
  • Con thú đực (ngựa, bò... ) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót.
  • Sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm.
  • Sự mua vét hàng hoá để đầu cơ.
  • Sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán.
động từ
  • Trang bị cho tàu thuyền.
  • Lắp ráp (máy bay).
  • Mặc.
  • Dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh).
  • Được trang bị những thứ cần thiết.
  • Lừa đảo, gian lận.
Danh từ
  1. (nautical) The rigging of a sailing ship or other such craft.
  2. Special equipment or gear used for a particular purpose.
    The climbers each had a different rig for climbing that particular rockface.
  3. (US) A large truck, especially a semi-trailer truck.
    Every rig at the truckstop had custom-made mud-flaps.
  4. The special apparatus used for drilling wells.
Động từ
  1. (transitive) To fit out with a harness or other equipment.
  2. (transitive, informal) To dress or clothe in some costume.
  3. (transitive) To make or construct something in haste or in a makeshift manner.
    rig up a makeshift shelter
  4. (transitive) To manipulate something dishonestly for personal gain or discriminatory purposes.
    to rig an election
    Từ đồng nghĩa:swing
🎬 Nghe “rig” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish