rig

/ˈrɪg/
danh từ
  • Cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền).
  • Cách ăn mặc.
  • Thiết bị.
  • Con thú đực (ngựa, bò... ) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót.
  • Sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm.
  • Sự mua vét hàng hoá để đầu cơ.
  • Sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán.
động từ
  • Trang bị cho tàu thuyền.
  • Lắp ráp (máy bay).
  • Mặc.
  • Dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh).
  • Được trang bị những thứ cần thiết.
  • Lừa đảo, gian lận.
🎬 Nghe “rig” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish