ring

/ˈrɪŋ/
danh từ
  • Cái nhẫn.
  • Cái đai (thùng... ).
  • Vòng tròn.
  • Vũ đài.
  • Môn quyền anh.
  • Nơi biểu diễn (hình tròn).
  • Vòng người vây quanh (để xem cái gì... ); vòng cây bao quanh.
  • Quầng (mặt trăng, mắt... ).
  • Nhóm, bọn, ổ.
  • Nghiệp đoàn, cacten.
  • Nhóm chính trị, phe phái.
  • Bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).
động từ
  • Đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai).
  • Xỏ vòng mũi cho (trâu, bò).
  • Đánh đai (thùng).
  • Bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật... ) vào.
  • Cắt (hành, khoai... ) thành khoanh.
  • Lượn vòng bay lên (chim ưng... ).
  • Chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi... ).
  • Rung, reo, kêu keng keng (chuông).
  • Rung vang, ngân vang, vang lên.
  • Văng vẳng (trong tai... ).
  • Nghe có vẻ.
  • Ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai).
Danh từ
  1. (Vật lý) Vật rắn có dạng hình tròn.
    (physical) A solid object in the shape of a circle.
  2. (Vật lý) Một nhóm đồ vật được sắp xếp thành một vòng tròn.
    (physical) A group of objects arranged in a circle.
  3. Một dải dài có chất liệu, màu sắc tương phản, v.v. bao quanh một vật gì đó.
    A long stripe of contrastive material, colour, etc, that encircles something.
    a ring of grime around the bathtub
  4. (Internet) Dấu ba chấm của webring.
    (Internet) Ellipsis of webring.
Động từ
  1. (Động) Bao bọc, bao quanh.
    (transitive) To enclose or surround.
    The inner city was ringed with dingy industrial areas.
  2. (nghĩa bóng) Rạch xung quanh; thắt lưng; cắt bỏ một đoạn vỏ cây hình tròn để giết nó.
    (transitive, figuratively) To make an incision around; to girdle; to cut away a circular tract of bark from a tree in order to kill it.
    They ringed the trees to make the clearing easier next year.
  3. (thông tục) Gắn một chiếc nhẫn vào, đặc biệt là để nhận dạng.
    (transitive) To attach a ring to, especially for identification.
    We managed to ring 22 birds this morning.
  4. (ngoại động) Bao quanh hoặc lắp vào một chiếc nhẫn, hoặc như thể gắn với một chiếc nhẫn.
    (transitive) To surround or fit with a ring, or as if with a ring.
    to ring a pig’s snout
🎬 Nghe “ring” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish