riot
/ˈrajət/danh từ
- Sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng... ).
- Cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn.
- Sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng.
- Cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén... ).
- Sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung.
- Sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó).
động từ
- Gây hỗn loạn, làm náo loạn.
- Nổi loạn, dấy loạn.
- Sống phóng đãng, sống hoang toàng, ăn chơi trác táng.
- Chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ.
- Phung phí (thì giờ, tiền bạc... ) vào những cuộc ăn chơi trác táng.
- Ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng (cuộc đời).
🔗 Tra thêm tại
