riot
/ˈrajət/danh từ
- Sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng... ).
- Cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn.
- Sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng.
- Cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén... ).
- Sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung.
- Sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó).
động từ
- Gây hỗn loạn, làm náo loạn.
- Nổi loạn, dấy loạn.
- Sống phóng đãng, sống hoang toàng, ăn chơi trác táng.
- Chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ.
- Phung phí (thì giờ, tiền bạc... ) vào những cuộc ăn chơi trác táng.
- Ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng (cuộc đời).
Danh từ
- Một sự xáo trộn hỗn loạn trật tự công cộng do một nhóm lớn người thực hiện, thường liên quan đến bạo lực hoặc gây thiệt hại tài sản.A tumultuous disturbance of the public peace by a large group of people, often involving violence or damage to property.The protests began peacefully but turned into riots after several days.Các cuộc biểu tình bắt đầu một cách hòa bình nhưng lại biến thành bạo loạn sau vài ngày.
- (nghĩa bóng) Sự đa dạng và không bị giới hạn.(figurative) A wide and unconstrained variety.In summer this flower garden is a riot of colour.Vào mùa hè, vườn hoa này tràn ngập màu sắc.
- (thông tục, không đếm được) Một sự kiện hoặc một người hài hước hoặc mang tính giải trí.(colloquial, uncountable) A humorous or entertaining event or person.
- Hành vi hoặc cảm xúc bừa bãi hoặc không kiềm chế.Wanton or unrestrained behavior or emotion.
Động từ
- (nội động) Tạo ra hoặc tham gia vào một cuộc bạo loạn; để gây náo động hoặc nổi loạn.(intransitive) To create or take part in a riot; to raise an uproar or sedition.The nuclear protesters rioted outside the military base.Những người biểu tình hạt nhân náo loạn bên ngoài căn cứ quân sự.
- (nội động từ, lỗi thời) Hành động một cách thiếu kiềm chế hoặc bừa bãi; để thưởng thức quá nhiều tiệc tùng, sang trọng, v.v.(intransitive, obsolete) To act in an unrestrained or wanton manner; to indulge in excess of feasting, luxury, etc.
- (thông tục) Gây náo loạn; để ném vào một cuộc hỗn loạn.(transitive) To cause to riot; to throw into a tumult.
- (Động) Làm phiền.(transitive) To annoy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “riot” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish