rip
/ˈrɪp/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- con ngựa còm, con ngựa xấu
- người chơi bời phóng đãng
- chỗ nước xoáy (do nước triều lên và nước triều xuống gặp nhau)
- sự xé, sự xé toạc ra
- vết rách, vết xé dài
ngoại động từ
- xé, xé toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng
- chẻ, xẻ dọc (gỗ...)
- dỡ ngói (mái nhà)
- (+ up) gợi lại, khơi lại
nội động từ
- rách ra, toạc ra, nứt toạc ra
- chạy hết tốc lực
- xé toạc ra, bóc toạc ra
- xé ra, bóc ra
- thốt ra
- (thông tục) đừng hâm tốc độ; cứ để cho chạy hết tốc độ
🔗 Tra thêm tại
