rip
/ˈrɪp/động từ
- Lột bỏ, xé rách các vật mỏng như giấy, vải
- Trên phần mềm âm thanh của máy tính. Lấy thông tin âm thanh/hình ảnh từ đĩa CD, DVD.
- Chứng tỏ trình độ trong các môn thể thao như lướt ván, trượt pa-tanh.
danh từ
- vết xé trên các vật mỏng như giấy, vải
- một dạng thủy triều hay dòng chảy
tính từ
- Bị ngấm hay bị đầu độc bởi bạch phiến.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish