rise
/ˈraɪz/danh từ
- Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
- Sự tăng lương.
- Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội... ).
- Sự nổi lên để đớp mồi (cá).
- Sự trèo lên, sự leo lên (núi... ).
- Đường dốc, chỗ dốc, gò cao.
- Chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm... ).
- Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.
động từ
- Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.
- Mọc (mặt trời, mặt trăng... ).
- Lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên.
- Tiến lên, thành đạt.
- Vượt lên trên.
- Nổi dậy.
- Phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa.
- Bắt nguồn từ, do bởi.
- Có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với.
- Bế mạc (hội nghị... ).
- Làm nổi lên, làm hiện lên.
- Trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên.
Động từ
- (nội động từ) Di chuyển, hoặc có vẻ như đang di chuyển, hướng lên trên so với mặt đất.(intransitive) To move, or appear to move, physically upwards relative to the ground.
- (Nội động) Tăng giá trị hoặc vị thế.(intransitive) To increase in value or standing.
- (nội động) Bắt đầu, phát triển; được khởi xướng.(intransitive) To begin, to develop; to be initiated.
- (thông tục) Đi lên; đi lên; để leo lên.(transitive) To go up; to ascend; to climb.to rise a hillđể tăng một ngọn đồi
Danh từ
- Quá trình hoặc một hành động hoặc trường hợp di chuyển lên trên hoặc trở nên vĩ đại hơn.The process of or an action or instance of moving upwards or becoming greater.The rise of the tide.Sự dâng lên của thủy triều.
- Quá trình hoặc một hành động hoặc trường hợp trở nên nổi bật.The process of or an action or instance of coming to prominence.The rise of the working class.Sự trỗi dậy của giai cấp công nhân.
- (chủ yếu là Anh, còn có Úc, Canada, New Zealand, Nam Phi) Sự gia tăng về số lượng, giá cả, v.v.(chiefly UK, also Australia, Canada, New Zealand, South Africa) An increase in a quantity, price, etc.
- (Anh, Ireland, Úc, phần còn lại của Khối thịnh vượng chung, đôi khi là Canada) Dấu chấm lửng của việc tăng lương (“tăng lương”).(UK, Ireland, Australia, rest of Commonwealth, sometimes Canada) Ellipsis of pay rise (“an increase in wage or salary”).The governor just gave me a rise of two pound six.Thống đốc vừa tăng lương cho tôi 2 bảng 6.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish