rise
/ˈraɪz/danh từ
- Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
- Sự tăng lương.
- Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội... ).
- Sự nổi lên để đớp mồi (cá).
- Sự trèo lên, sự leo lên (núi... ).
- Đường dốc, chỗ dốc, gò cao.
- Chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm... ).
- Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.
động từ
- Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.
- Mọc (mặt trời, mặt trăng... ).
- Lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên.
- Tiến lên, thành đạt.
- Vượt lên trên.
- Nổi dậy.
- Phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa.
- Bắt nguồn từ, do bởi.
- Có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với.
- Bế mạc (hội nghị... ).
- Làm nổi lên, làm hiện lên.
- Trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên.
🔗 Tra thêm tại
