rising
/ˈraɪz/danh từ
- Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy.
- Sự mọc (mặt trời, mặt trăng... ).
- Sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên.
- Sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc... ).
- Sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa.
- Chỗ phồng lên, mụn nhọt.
- Chỗ cao lên (miếng đất).
- Sự tái sinh, sự sống lại.
- Sự bế mạc (hội nghị... ).
tính từ
- Đang lên.
- Gần ngót nghét (một tuổi nào đó).
🔗 Tra thêm tại
