ritual
/ˈrɪtʃəwəl/tính từ
- Lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi.
danh từ
- Sách dạy lễ nghi.
- Trình tự hành lễ.
Tính từ
- Liên quan đến một nghi thức hoặc tập hợp các hành động lặp đi lặp lại.Related to a rite or repeated set of actions.They performed the ritual lighting of the candles.Họ thực hiện nghi thức thắp nến.
Danh từ
- Một nghi thức; một tập hợp các hành động lặp đi lặp lại, đặc biệt là trong bối cảnh tôn giáo.A rite; a repeated set of actions, especially in religious contexts.The priests carried out the religious ritual carefully.Các linh mục thực hiện các nghi lễ tôn giáo một cách cẩn thận.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ritual” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish