rival

/ˈraɪvəl/
danh từ
  • Đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh.
tính từ
  • Đối địch, kình địch, cạnh tranh.
động từ
  • So bì với, sánh với.
  • Cạnh tranh.
Danh từ
  1. Một đối thủ cạnh tranh (người, nhóm, công ty, v.v.) có cùng mục tiêu với người khác hoặc phấn đấu để đạt được điều tương tự. Đánh bại đối thủ có thể là mục tiêu chính hoặc cần thiết của đối thủ.
    A competitor (person, team, company, etc.) with the same goal as another, or striving to attain the same thing. Defeating a rival may be a primary or necessary goal of a competitor.
    Chris is my biggest rival in the 400-metre race.
    Chris là đối thủ lớn nhất của tôi trong cuộc đua 400 mét.
  2. Ai đó hoặc một cái gì đó có tuyên bố tương tự về chất lượng hoặc sự khác biệt với người khác.
    Someone or something with similar claims of quality or distinction as another.
    As a social historian, he has no rival.
    Là một nhà sử học xã hội, ông không có đối thủ.
  3. (lỗi thời) Một người có quyền hoặc đặc quyền chung với người khác; một đối tác.
    (obsolete) One having a common right or privilege with another; a partner.
Tính từ
  1. Có cùng những giả vờ hoặc yêu sách; đứng trong cuộc cạnh tranh giành ưu thế.
    Having the same pretensions or claims; standing in competition for superiority.
    rival lovers
    người yêu đối thủ
Động từ
  1. (thông tục) Chống lại, cạnh tranh với.
    (transitive) To oppose or compete with.
    to rival somebody in love
    cạnh tranh với ai đó trong tình yêu
  2. Bằng, ngang bằng, hoặc vượt qua người khác.
    To be equal to, or match, or to surpass another.
  3. Phấn đấu ngang bằng hoặc vượt trội; để bắt chước.
    To strive to equal or excel; to emulate.
🎬 Nghe “rival” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish