road
/ˈroʊd/danh từ
- Con đường.
- Đường sắt.
- Đường phố.
- Cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái gì... ).
- (hàng hải) vũng tàu.
động từ
- Đánh hơi theo (thú săn).
Danh từ
- Một con đường được sử dụng để di chuyển giữa các địa điểm, ban đầu đủ rộng để cho phép người đi bộ và ngựa đi lại, ngày nay (Mỹ) thường được trải nhựa hoặc bê tông và được thiết kế để chứa nhiều phương tiện di chuyển theo cả hai hướng. Ở Anh, cả hai giác quan đều được nghe thấy: đường quê cũng giống như làn đường quê.A way used for travelling between places, originally one wide enough to allow foot passengers and horses to travel, now (US) usually one surfaced with asphalt or concrete and designed to accommodate many vehicles travelling in both directions. In the UK both senses are heard: a country road is the same as a country lane.
- (không đếm được) Đường bộ nói chung là phương tiện đi lại, đặc biệt là xe cơ giới.(uncountable) Roads in general as a means of travel, especially by motor vehicle.We travelled to the seaside by road.Chúng tôi đi đến bờ biển bằng đường bộ.
- (ngày) Một con đường hoặc tuyến đường vật lý.(dated) A physical way or route.
- (nghĩa bóng) Con đường đã chọn, như trong cuộc sống hay sự nghiệp.(figuratively) A path chosen, as in life or career.the road to happiness; the road to success.con đường dẫn đến hạnh phúc; con đường dẫn đến thành công.
Tính từ
- (Hoa Kỳ, Canada, thể thao, chủ yếu là do) Tại địa điểm của đội đối phương hoặc đấu thủ; trên đường.(US, Canada, sports, chiefly attributive) At the venue of the opposing team or competitor; on the road.Từ đồng nghĩa:away
- (đi xe đạp) Thuộc hoặc liên quan đến xe đạp đường bộ.(cycling) Of or pertaining to a road bike.road tireslốp xe đườngTừ đồng nghĩa:away
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “road” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish