rocket
/ˈrɑːkət/danh từ
- Cải lông.
- Pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên.
- Tên lửa, rôcket.
- Lời quở trách.
- (thuộc) tên lửa
- phản lực.
động từ
- Bắn tên lửa, bắn rôcket.
- Bay vụt lên (gà lôi đỏ... ).
- Lao lên như tên bắn (ngựa... ).
- Lên vùn vụt (giá cả).
🔗 Tra thêm tại
